Các đặc tính của nhóm thép không gỉ có thể được nhìn dưới góc độ so sánh với họ thép carbon thấp. Về mặt chung nhất, thép không gỉ có:
Tốc độ hóa bền rèn cao
Độ dẻo cao hơn
Độ cứng và độ bền cao hơn
Độ bền nóng cao hơn
Chống chịu ăn mòn cao hơn
Độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp tốt hơn
Phản ứng từ kém hơn (chỉ với thép austenit)
Các cơ tính đó thực ra đúng cho họ thép austenit và có thể thay đổi khá nhiều đối với các mác thép và họ thép khác.
Các cơ tính đó liên quan đến các lĩnh vực ứng dụng thép không gỉ, nhưng cũng chịu ảnh hưởng của thiết bị và phương pháp chế tạo.
| Bảng . Tính chất so sánh của họ thép không gỉ. | ||||
| Nhóm hợp kim | Từ tính | Tốc độ hoá bền rèn | Chịu ăn mòn | Khả năng hoá bền |
| Austenit | Không | Rất cao | Cao | Rèn nguội |
| Duplex | Có | Trung bình | Rất cao | Không |
| Ferrit | Có | Trung bình | Trung bình | Không |
| Martensit | Có | Trung bình | Trung bình | Tôi và Ram |
| Hoá bền tiết pha | Có | Trung bình | Trung bình | Hoá già |
Vui lòng Đăng nhập để viết bình luận của bạn