Tặng kèm Adapter APTEK AP-POE 48 VDC (Chỉ có tại vnsup.com)
– Bộ phát Wifi trong nhà (Indoor) 802.11ac Wave 2.
– Hỗ trợ 16 SSID, cho phép lên tới 450 người dùng đồng thời.
– Với 2 anten Dual-band (2.4/5GHz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 2×2 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết.
– Hoạt động ở 2 giải tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/g.
– Tốc độ lên tới 1.75Gbps. Phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét.
– Hỗ trợ tính năng Mesh, Roaming, Wifi marketing (Facebook, Wechat…).
– Kết nối nhóm mạng roaming 50 thiết bị không cần đăng ký lại khi dịch chuyển giữa các AP.
– Với 2 cổng mạng Ethernet 10/100/1000 hỗ trợ PoE (48V) và 1 cổng USB.
– Hỗ trợ kết nối đồng bộ lên tới 30 thiết bị đồng thời thành 1 mạng vòng tròn duy nhất.
– Bảo mật cao cấp chuẩn mã hóa SHA256.
– Quản lý kết nối và bảo mật
– Hỗ trợ cảnh báo sớm qua email: Cảnh báo tự động khi wifi ngừng hoạt động (bị tắt), cảnh báo khi CPU, RAM bị quá tải,…
– Quản lý qua cloud miễn phí qua Web và Smartphone hoặc quản lý qua thiết bị phần cứng làm controller.
– Hỗ trợ QoS.
| Model | GWN7600 |
| Wi-Fi Standards | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac (Wave 2) |
| Antennas | 2x 2.4 GHz, gain 3 dBi, internal antenna 2x 5 GHz, gain 3 dBi, internal antenna |
| Wi-Fi Data Rates | IEEE 802.11ac: 6.5 Mbps to 867 Mbps |
| IEEE 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps | |
| IEEE 802.11n: 6.5Mbps to 300Mbps; 400Mbps with 256-QAM on 2.4GHz | |
| IEEE 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps | |
| IEEE 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps | |
| Frequency Bands | 2.4GHz radio: 2.400 – 2.4835 GHz 5GHz radio: 5.150 – 5.250 GHz, 5.725 – 5.850 GHz |
| Channel Bandwidth | 2.4G: 20 and 40 MHz 5G: 20,40 and 80 MHz |
| Wi-Fi and System Security | WEP, WPA/WPA2-PSK, WPA/WPA2 Enterprise (TKIP/AES), anti-hacking secure boot and critical data/control lockdown via digital signatures, unique security certificate and random default password per device |
| MIMO | 2×2:2 2.4GHz (MIMO), 2×2:2 5GHz (MU-MIMO) |
| Coverage Range | Up to 541 ft.(165 meters) |
| Maximum TX Power | 5G: 22dBm (FCC)/ 20dBm (CE) 2.4G: 22dBm (FCC)/ 17dBm (CE) |
| Reciever Sensitivity | 2.4G 802.11b: -99dBm @1Mbps, -91dBm @11Mbps; 802.11g: -93dBm @6Mbps, -75dBm @54Mbps; 80.11n 20MHz: -72dBm @MCS7; 802.11n 40MHz: -69dBm @MCS7 |
| 5G 802.11a: -91dBm @6Mbps, -74dBm @54Mbps; 802.11ac 20MHz: -67dBm @MCS8; 802.11ac HT40: -63dBm @MCS9; 802.11ac 80MHz: -60dBm @MCS9 |
|
| SSIDs | 16 SSID per radio |
| Concurrent Clients | 450+ |
| Network Interfaces | 2x autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet Ports |
| Auxiliary Ports | 1x USB 2.0 port, 1x Reset Pinhole, 1x Kensington lock |
| Mounting | Indoor wall mount or ceiling mount, kits included |
| Network Protocols | IPv4, 802.1Q, 802.1p, 802.1x, 802.11e/WMM |
| QoS | 802.11e/WMM, VLAN, TOS |
– Sản phẩm chính hãng Grandstream của Mỹ.
– Sản xuất tại Trung Quốc.
– Bảo hành: 12 tháng.
Approved:
Vui lòng Đăng nhập để viết bình luận của bạn